Bộ điều khiển kỹ thuật số trung tâm WMC200 kết nối trực tiếp chuỗi cảm biến số chuẩn RS485 Modbus-RTU. Tích hợp màn hình đồ họa LCD 3.2", bộ nhớ 7,800 bản ghi, chống nước IP66 và mã hóa truyền thông được ủy quyền.
Giải pháp quan trắc môi trường toàn diện, tối ưu hóa chi phí vận hành O&M với độ chính xác và độ bền vượt trội.
Mã hóa truyền thông sensor được ủy quyền giúp tín hiệu số truyền xa, chống nhiễu tuyệt đối, không suy hao tín hiệu như dòng analog truyền thống.
Cảm biến tự lưu tham số hiệu chuẩn nội bộ, hỗ trợ hiệu chuẩn offline tiện lợi. Cắm là chạy ngay lập tức mà không cần cài đặt phức tạp.
Tích hợp chổi tự động làm sạch bề mặt quang học (COD WUV351, Amoni WNH351, Độ màu WCR351), kéo dài tối đa chu kỳ bảo trì định kỳ.
Được thiết kế từ thép 316L, Titanium, PPS và POM cao cấp chống ăn mòn hóa chất vượt trội trong môi trường nước thải và biển.
WMC200 lưu trữ 7,800 bản ghi lịch sử đo (lưu kho vĩnh viễn ngay cả khi mất điện đột ngột), cài đặt chu kỳ ghi từ 1 đến 999 phút.
Đo COD (UV254) và Amoni (ISE) trực tiếp không tiêu tốn hóa chất, thân thiện môi trường và bảo vệ an toàn cho nguồn nước.
Mô phỏng trực quan giao diện hiển thị LCD 3.2" 128×64 của bộ điều khiển WMC200 kết nối các cảm biến số Waterest.
Nhấp vào các dòng cảm biến số bên dưới để chuyển đổi thông số kỹ thuật và biểu đồ sóng hiển thị thời gian thực trên màn hình WMC200:
Mô phỏng kích hoạt quét sạch mặt kính quan học.
Tất cả cảm biến số đều chuẩn IP68, tích hợp hiệu chuẩn nội bộ, truyền thông Modbus-RTU và cách ly điện từ.
Nguyên lý hồng ngoại tán xạ ISO7027. Đo đồng thời độ đục và tổng chất rắn lơ lửng với thời gian đáp ứng T90 < 15 giây.
Nguyên lý hấp thụ quang học độ tuyến tính R² > 0.999. Tự động bù độ đục nhiễu và tích hợp chổi quét tự làm sạch.
Hấp thụ UV254 không sử dụng hóa chất tiêu hao. Quang trình 6mm & 2mm đo chính xác COD, TOC và độ đục trong nước thải.
Điện cực thủy tinh công nghiệp bền bỉ, tích hợp bù nhiệt tự động NTC, sai số chỉ ±0.02 pH với vỏ PPS chịu axit kiềm.
Điện cực chọn lọc Ion (ISE) đo Amoni trực tiếp không cần hóa chất. Tự động bù nhiễu pH và nhiệt độ môi trường.
Nguyên lý huỳnh quang quang học không tiêu thụ Oxy, không cần thay điện dịch hay màng. Bù nhiệt, độ mặn và áp suất.
Đo clo tổng với màng amperometric 3 điện cực tiên tiến, ít phụ thuộc vào pH nguồn nước và tích hợp bù nhiệt tự động.
Tra cứu chi tiết các thông số điện, truyền thông, kích thước và dải đo của bộ WMC200 & hệ cảm biến.
| Hạng Mục Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết WMC200 |
|---|---|
| Màn hình hiển thị | Graphic LCD 3.2 inch (128×64 pixels), có đèn nền và tùy chỉnh tương phản. Bàn phím màng PET 8 phím. |
| Dung lượng bộ nhớ | 7,800 bản ghi lịch sử đo. Chu kỳ ghi từ 1 ~ 999 phút. Lưu giữ dữ liệu vĩnh viễn kể cả khi cúp điện. |
| Ngõ ra Relay | Relay rửa mặc định Max 3A/250VAC. Option mở rộng thêm 5 Relay + 5 kênh dòng Analog 4-20mA. |
| Chuẩn bảo vệ & Vỏ | IP66. Vỏ nhựa ABS gia cường chịu lực và hóa chất. Kích thước 144×144×120mm (Kích thước khoét lỗ 138×138mm). |
| Nguồn cấp & Công suất | AC 100~240V 50/60Hz hoặc DC 18~36V. Công suất tiêu thụ < 24W. |
| Kiểu lắp đặt | Lắp gá bảng tủ điện (Panel mount), treo tường (Wall mount) hoặc kẹp ống (Pipe clamp). |
| Model Sensor | Đại Lượng Đo & Dải Đo | Vật Liệu Vỏ & Kích Thước | Cơ Cấu Bảo Trì |
|---|---|---|---|
| WTS850 | Độ đục 0.01~1000 NTU TSS 1~3000 mg/L |
Thép inox 316L, IP68 Kích thước D52×260mm, cáp 5m |
Tán xạ hồng ngoại 850nm ISO7027 |
| WCR351 | Độ màu 0 ~ 500 Hazen Tự động bù độ đục |
Vỏ Titanium cao cấp, IP68 Kích thước D46×189.5mm, cáp 10m |
Chổi quét tự làm sạch mặt kính |
| WUV351 | COD 0.75~1500 mg/L TOC 0.3~600 mg/L | TU 0~1000 NTU |
316L + Nhựa POM, IP68 Kích thước D60×215mm, Ren 1" NPT |
Quang phổ UV254 + Chổi tự quét rửa |
| Model Sensor | Đại Lượng Đo & Sai Số | Vật Liệu Vỏ & Áp Suất | Điểm Nổi Bật |
|---|---|---|---|
| WPH790 | pH 0~14 pH (±0.02 pH) Nhiệt độ 0~50°C (±0.5°C) |
Vỏ nhựa PPS công nghiệp, IP68 Kích thước D35×220mm, cáp 5m |
Tích hợp bù nhiệt tự động NTC, hai đầu ren 1" NPT |
| WNH351 | NH4-N 0~1000 mg/L (±5%) pH khuyến nghị 5.0~9.0 |
Vỏ nhựa POM chịu hóa chất, IP68 Kích thước D65×275mm, Ren 1" NPT |
Điện cực ISE chọn lọc ion + Chổi quét rửa tự động |
| WOD890 | DO 0~20 mg/L (±0.1 mg/L) Độ bão hòa 0~200% (±1%) |
SUS316L + Titanium, IP68 Áp suất chịu đựng 0 ~ 6 Bar |
Huỳnh quang quang học, không tiêu hao oxy, bù mặn/áp |
| WCP40 | Total Chlorine 0 ~ 20 mg/L Độ phân giải 0.01 mg/L |
Chuẩn bảo vệ IP68, Áp 0.5bar Lưu lượng mẫu 15-30 L/Giờ |
Màng amperometric 3 điện cực, ít phụ thuộc độ pH |
| Chuẩn Truyền Thông | Đặc Tính & Giao Thức |
|---|---|
| Chuẩn kết nối vật lý | RS485 2-wire, các điện cực đo được cách ly điện từ hoàn toàn để chống nhiễu vòng lặp đất (ground loop). |
| Giao thức dữ liệu | Modbus-RTU công nghiệp (WMC200 hỗ trợ định dạng Modbus RTU JSON tiện lợi cho việc truyền lên Cloud/SCADA). |
| Bảo mật & Ủy quyền | Truyền thông giữa Controller và Sensor được mã hóa ủy quyền chính hãng, đảm bảo tính toàn vẹn và độ tin cậy tuyệt đối. |
| Cấu hình Plug-and-Play | Cảm biến tự lưu dữ liệu hiệu chuẩn nội bộ, cho phép hiệu chuẩn offline trước khi đem lắp đặt tại trạm quan trắc. |
Giải pháp Waterest WMC200 đáp ứng hoàn hảo quy chuẩn quan trắc môi trường tự động liên tục.
Giám sát liên tục các thông số đầu ra nước thải công nghiệp: COD (UV254 WUV351), TSS (WTS850), Amoni (WNH351), pH (WPH790). Chổi tự làm sạch giúp vận hành liên tục 24/7 không lo bám bẩn.
Đo lường độ đục siêu chính xác 0.01 NTU với WTS850, độ màu Hazen với WCR351 và hàm lượng Clo dư Total Chlorine WCP40, giúp kiểm soát chất lượng nước cấp đô thị an toàn tuyệt đối.
Theo dõi Oxy hòa tan DO quang học WOD890 và pH nguồn nước sông, hồ, ao nuôi thủy hải sản. Vỏ Titanium và thép 316L chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường nước mặn.
Envimart JSC là đại lý phân phối chính thức dòng thiết bị quan trắc Waterest tại Việt Nam. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá ưu đãi và giải pháp kỹ thuật tối ưu nhất.